棗
tảo
Hán Việt: tảo · Pinyin: zǎo
Tổng quan
(hình thức kết hợp) táo tàu táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǎo |
|---|---|
| Hán Việt | tảo |
| Quảng Đông | zou2 |
| Mân Nam | tsó |
| Nhật Bản | NATSUME |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄗㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | caux |
| Baxter-Sagart | [ts]ˤuʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ˤuʔ |
| Phản thiết | 子皓切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây táo. Như {hồng táo} [紅棗] táo đỏ. $ Cũng đọc là {táo}.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm táu láu táu [Eng: to act or talk fast and thoughtlessly]
- Bảng Tra Chữ Nôm tảo tảo (cây táo) [Eng: apple tree]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。鼠李科棗屬,包括「酸棗」、「棗」、「無刺棗」、「印度棗」等一群栽培棗屬樹種之混稱。大灌木或喬木。枝傾垂有刺,葉互生,卵形或長橢圓形,邊緣具細鈍鋸齒。花小,黃綠色。所結核果也稱為「棗」,橙黃或暗紅色,橢圓形,可食。種類很多,主要產於亞洲熱帶地區及歐洲南部。參見「酸棗」條。 2.姓。如晉代有棗據。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) jujube; Chinese date (Zizyphus jujuba)
ja
- JMdict jujube (Ziziphus jujuba)|Chinese date|red date|small tea caddy (tea ceremony)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠂲【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤子皓切,音蚤。【說文】果名。【小爾雅】棘實謂之棗。【埤雅】大者棗,小者棘。于文𠀤朿爲棘,重朿爲棗,蓋棗性重喬,棘則低矣。 又【儀禮·士昏禮】婦摯舅用棗栗。【疏】以早自謹飭爲義。棗,早也。栗,肅也。【聘禮】夫人勞𢷤,使下大夫勞以二竹簠兼執之以進。【註】右手執棗,左手執栗。【疏】棗美,故用右手也。 又酸棗,地名。【前漢·地理志】屬陳留郡。 又姓,出潁川棘子成後,避仇改爲棗。◎按棗、棘字,《說文》別立朿部,今倂入。
Thuyết Văn
羊棗也。 从重朿。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
羊葢衍文。羊棗卽木部之梬。爾雅諸棗中之一。與常棗絕殊。不當專取以爲訓。葢此當云棗木也。棗樹隨地有之。盡人所識。赤心而外朿。非羊棗也。必轉寫妄改之誤。 釋木曰。槐、棘、醜喬。棘卽棗也。析言則分棗、棘。統言則曰棘。周禮。外朝九棘三槐。棘正謂棗。故注云。取其赤心而外刺。上句曰喬。故从重朿會意。子皓切。古音在三部。
【棗】 (tảo ⟨táo⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 重朿 (trọng thứ) Phiên thiết: Tử hạo thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 皓 (hạo) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: taó (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dương (Con dê.) tảo (Cây t…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 枣 · 𠂲 · 𠄬 · 𠐇 · 𣕿 · 𥸮 · 𬃷 · 𭪀 · 𭫝 · 枣 · 栆 · 枣