棬
khuyên
Hán Việt: khuyên · Pinyin: quān
Tổng quan
cái bát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quān |
|---|---|
| Hán Việt | khuyên |
| Quảng Đông | gyun3 |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | 권 |
| Chú âm | ㄑㄩㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyen |
| Phản thiết | 丘圓切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bát đĩa đan bằng mây (cái môi). ta quen đọc là chữ {quyển}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 曲木製成的盂。《廣韻.平聲.仙韻》:「棬,器,似升,屈木作。」《孟子.告子上》:「子能順杞柳之性而以為桮棬乎?」《舊唐書.卷七.中宗本紀》:「幸臨渭亭修禊飲,賜群官柳棬以辟惡。」
Eng
- CC-CEDICT bowl
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丘圓切【集韻】【韻會】【正韻】驅員切,𠀤音弮。【玉篇】屈木盂也。【廣韻】器似升,屈木爲之。【孟子】順𣏌柳之性而以爲桮棬。 又【玉篇】居媛切。同桊。拘牛鼻。【呂覽·重已篇】五尺童子引其棬而牛知所以順之也。 又逵員切,音權。【前漢·地理志】西棬,縣名。屬日南郡。 又【集韻】九元切,又【類篇】古倦切,音眷。義𠀤同。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𥁠 · 𥁸