chóu

Pinyin: chóu

Tổng quan

loài cây chịu được thời tiết lạnh

椆水 · 椆苕 · 木椆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchóu
Quảng Đôngcau4
Nhật BảnCHUU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄡˋ
Hán ngữ Trung cổcjuh
Phản thiết己幼切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 椆chóu 1.木名。一种遇寒不凋的树。 2.水名。

Eng

  • CC-CEDICT species of tree resistant to cold weather

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直由切【集韻】【類篇】陳留切,𠀤音籌。【說文】木也。【類篇】寒而不彫。【山海經】虎首之山多椆椐。 又水名。【莊子·讓王篇】卞隨自投於椆水。 又【廣韻】職救切,音呪。木椆,船篙木。 又【集韻】【類篇】𠀤巳幼切,音救。木名。己幼切,音救。

Thuyết Văn

椆木也。 从木。周聲。讀若丩。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

中山經。虎首之山。多苴椆椐。郭曰。椆未詳也。音彫。 職畱切。三部。

【椆】(chu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: 職畱切 → chức + lưu | Đọc như: 丩 (cưu) Nghĩa: 椆mộc (gỗ) vậy。 từ mộc (gỗ)。周 thanh。 đọc như 丩。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư