椆水

chóu shuǐCHU THỦY

Hán Việt: CHU THỦY · Pinyin: chóu shuǐ

Tổng quan

tên cũ của một con sông không xác định ở tỉnh Hà Nam, được nhắc đến bởi 莊子

Cấu tạo: 椆 + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 庄子

Eng

  • Cihui old name of an unidentified river in Henan Province, mentioned by 莊子; 庄子

Từ liên quan

Gần nghĩa

椆苕 · 水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡 · 水乳