jiān giam

Hán Việt: giam · Pinyin: jiān

Tổng quan

(hộp) gỗ cốc biến thể cũ của 緘 缄[jian1] lá thư

一椷 · 椷封 · 椷持 · 椷書 · 椷素 · 機椷 · 私椷 · 華椷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việtgiam
Quảng Đônggaam1
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổghrem
Phản thiết居咸切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái hộp. Cái phong bì thơ. Một phong thơ gọi là {nhất giam} [一椷]. Một âm là {hàm}. Cái chén. Lại một âm là {ham}. Đong, chứa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.木篋、木箱。《說文解字.木部》:「椷,篋也。」 2.書信。通「緘」。如:「瑤椷」、「華椷」。

Eng

  • CC-CEDICT (wooden) box|cup|old variant of 緘|缄[jian1]|letter

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】居咸切,音緘。或作㮭。【說文】篋也。【徐曰】函屬。 又【唐韻】胡讒切,音咸。杯也。【揚子·方言】桮,趙魏之閒曰椷。 又【集韻】胡南切,音函。容也。【前漢·天文志】辰星過大白閒可椷劒。 考證:〔【前漢·天文志】星辰過大白閒可椷劒。〕 謹照原文星辰改辰星。

Thuyết Văn

篋也。 從木。咸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

匚部曰。匧、笥也。竹部曰。笥、飯及衣之器也。方言。椷、杯也。與許異。漢天文志。閒可椷劒。蘇林曰。椷、音圅。容也。此假椷爲含也。 古咸切。七部。

【椷】 (giam ⟨hàm|ham⟩) Nghĩa: khiếp (Cái tráp) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㮭 · 缄