楄
biên
Hán Việt: biên · Pinyin: biān
Tổng quan
nền giường dạng rổ trong quan tài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biān |
|---|---|
| Hán Việt | biên |
| Quảng Đông | bin1 |
| Chú âm | ㄆㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ben |
| Phản thiết | 𤰞眠切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Tên cây. Sơn Hải kinh [山海經] nói tới cây {thiên biên}[天楄] ở Đổ Sơn [堵山].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 楄pián 1.木名。 2.短方木椽。 3.指木屐的底板。 4.匾额。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】房連切【集韻】【韻會】蒲眠切,𠀤音楩。【說文】楄部,方木也。【春秋傳】作楄柎。杜預曰:棺中苓牀也。【左傳·昭二十五年】楄柎所以藉幹。 又【何晏·景福殿賦】爰有禁楄,勒分翼張。【李善註】禁楄,短桷也。 又【集韻】𤰞眠切,音邊。木名。【山海經】堵山有木焉,名曰天楄,方莖而葵狀,服者不㖶。
Thuyết Văn
楄部、 方木也。 從木。扁聲。 春秋傳曰。楄部薦榦。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 部字衍。當刪。左傳正義引說文楄、方木也。可證。方木泛言。非專謂棺中笭牀。故不與棺槨等篆爲伍也。何平叔景福殿賦曰。爰有禁楄。肋分翼張。亦方木之一耑也。 部田切。十二部。 左傳昭廿五年文。今作楄柎藉榦。杜云。楄柎、棺中笭牀也。榦、骸骨也。
【楄】 (biên) Nghĩa: biên (*) bộ (Tóm. Như {bộ hạ} [部下)、 phương (Vuông) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 匾