榄
lãm
Hán Việt: lãm
Tổng quan
quả ô liu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǎn |
|---|---|
| Hán Việt | lãm |
| Quảng Đông | laam5 |
| Chú âm | ㄌㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lamx |
| Phản thiết | 魯敢切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 敢 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 欖
- Thiều Chửu {Cảm lãm} [橄欖] cây trám.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 榄 木名。橄榄的省称 榄(欖)lǎn[橄榄]见橄。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) olive
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】盧敢切【集韻】【韻會】【正韻】魯敢切,𠀤音覽。【玉篇】橄欖,果名。別作𣛱,通作攬,詳橄字註。 又【集韻】盧瞰切,音濫。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㰖 · 𣛱 · 榄 · 榄 · 欖 · 榄 · 欖