橄榄山

gǎn lǎn shāncảm lãm san

Hán Việt: cảm lãm san · Pinyin: gǎn lǎn shān

Tổng quan

Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo)

Cấu tạo: 橄 (cảm) + 欖 (lãm) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 núi Ô liu
  • Google Alex v6 núi Ô-liu
  • Tần suất từ khuy áo nhỏ hình quả ôliu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi olivet

Eng

  • Cihui Mount of Olives (in the Christian passion story)
  • Tần suất từ Mount of Olives (in the Christian passion story)

Từ liên quan

Gần nghĩa

橄榄体 · 橄榄岩 · 橄榄枝 · 橄榄树 · 橄榄油 · 橄榄球 · 橄榄石 · 橄榄科