róng dong

Hán Việt: dong · Pinyin: róng

Tổng quan

Rong, tên khác của Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1] cây đa lá nhỏ (Ficus microcarpa)

榕城 · 榕树 · 榕江 · 榕城区 · 榕江县 · 老榕 · 六榕寺 · 榕厦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinróng
Hán Việtdong
Quảng Đôngjung4
Mân Namiông
Nhật BảnAKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổjyung
Phản thiết餘封切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây dong, một loài cây như cây si. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Lão dong ảnh lý tăng quan bế} [老榕影裡僧關閉] (Đề Phổ Minh tự thủy tạ} [題普明寺水榭]) Trong bóng cây dong (*) già cửa nhà sư (cửa chùa) đóng. $ (*) Ngô Tất Tố dịch là cây đa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。桑科,常綠喬木。分枝極多,覆蓋面廣。由枝出叢生氣根,狀如馬尾,長者下垂入地。葉橢圓呈倒卵形,表面深綠色。開紅花,果實圓而小,似無花果。樹皮可入藥。產於熱帶地區。材質較柔軟,可製木器。園藝上常作盆栽以觀賞。繁殖容易且生長快速,常植為行道樹。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榕 一种常绿乔木 榕,木名。--《玉篇》 福建省福州市的别称 榕róng ⒈ ⒉福州市的别称。

Eng

  • CC-CEDICT Rong, another name for Fuzhou 福州[Fu2 zhou1]
  • CC-CEDICT Chinese banyan (Ficus microcarpa)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤餘封切,音容。【玉篇】木名。【三體詩註】初生如葛藟緣木,後乃成樹,生於南方。【嵆含·草木狀】榕葉如木麻,其䕃十畝。【榕城隨筆】閩中多榕樹,因號榕城。枝葉柔脃,榦旣生枝,枝又生根,垂垂如流蘇,少著物卽縈繫。或本榦自相依附,若七八樹叢生者,多至數十百條,合幷爲一,𧐖蜷樛結,柯葉䕃茂。晉嵇含《南方草木狀》。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 枀 · 𣙚 · 枀