槭
túc
Hán Việt: túc · Pinyin: cù
Tổng quan
ây túc: 槭樹 Cây túc; 槭木 Gỗ túc.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cù |
|---|---|
| Hán Việt | túc |
| Quảng Đông | cik1 |
| Nhật Bản | KAEDE |
| Hàn Quốc | 색 |
| Chú âm | ㄑㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciuk |
| Phản thiết | 色責切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây túc. Một âm là {sắc}. Lá cây rụng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 槭樹科槭樹屬植物的總稱。落葉喬木,幹平滑,枝條灰青色,葉交互對生,呈掌狀分裂。紅葉美麗,可供觀賞。木材可製器具。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 槭〈名〉 木名 槭qì落叶小乔木。叶掌状分裂,秋季变为红色或黄色。花黄绿色。 槭qī 1.木名。槭树科槭树属植物的泛称。主要特征为具对生叶和双翅果。我国产百余种。较著名的有鸡爪槭(也称鸡爪枫)﹑平基槭(也称元宝枫)﹑三角枫等。嫩叶可当蔬菜, 种子可食。木材坚韧,可作器具。其叶入秋变红,供观赏。 槭sè 1.草木凋落貌。 2.见"槭槭"。
Eng
- CC-CEDICT maple|also pr. [zu2]|Taiwan pr. [cu4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤子六切。音蹙。【說文】木可作大車輮。 又【博雅】槭,到也。 又【韻會】色責切,音索。讀若色。雕柯貌。【潘岳·射雉賦】陳柯槭以改舊。【李善註】所膈切,音同。 又【韻會】木葉落也。【潘岳·閒居賦】庭樹槭以灑落。 又【集韻】率摑切,音𢷾。木枝空貌。
Thuyết Văn
槭木。可作大車輮。 從木。戚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
未詳今何木。大車、牛車也。輮、車网。考工記之牙也。 子六切。三部。
【槭】 (túc ⟨sắc⟩) Nghĩa: túc (Cây túc.) mộc (Cây)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㰗