樅
tung
Hán Việt: tung · Pinyin: cōng
Tổng quan
cây thông 枞阳[Zong1yang2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cōng |
|---|---|
| Hán Việt | tung |
| Quảng Đông | cung1 |
| Nhật Bản | MOMI |
| Hàn Quốc | 종 |
| Chú âm | ㄘㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyung |
| Baxter-Sagart | tshjoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tshjoŋ |
| Phản thiết | 卽容切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây tung. Chót vót. Khua, đánh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。松科冷杉屬,「冷杉」之古稱,參見「冷杉」條。 2.姓。如漢代有樅公。 [動] 撞擊。南朝梁.武帝〈移檄京邑〉:「樅金沸地,鳴鞞聒天。」
Eng
- CC-CEDICT fir tree
- CC-CEDICT used in 樅陽|枞阳[Zong1 yang2]
ja
- JMdict Japanese fir (Abies firma)|momi fir
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤七恭切,音瑽。【說文】引《爾雅》樅,松葉柏身。郭註:今太廟梁材用此。又【前漢·霍光傳】樅木外臧椁十五具。 又【詩·大雅】虡業維樅。徐讀七凶反,沈讀子容反,又音衝。【傳】言崇牙之貌樅樅然也。 又撞也。【前漢·司馬相如傳】樅金鼓。 又姓。【史記·高帝紀】漢王令樅公守滎陽。 又【集韻】卽容切,音蹤。又【正韻】倉紅切,音悤。又【廣韻】【集韻】𠀤子用切,音縱。義𠀤同。
Thuyết Văn
松葉柏身。 從木。從聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋木。郭引尸子曰。松柏之鼠。不知堂密之有美樅。按堂密、謂山如堂者。 七菾切。九部。
【樅】 (tung) Nghĩa: tùng (Cây thông) diệp (Lá) bách ({Biển bách} [扁柏] cây) thân (Mình)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 枞 · 𫞋 · 枞 · 枞 · 枞