樅
tungNôm tung
Hán Việt: tung · Pinyin: cōng · Nôm: tung
Tổng quan
Cây tung
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cōng |
|---|---|
| Hán Việt | tung |
| Âm Nôm | thông |
| Quảng Đông | cung1 |
| Nhật Bản | MOMI |
| Hàn Quốc | 종 |
| Chú âm | ㄘㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyung |
| Baxter-Sagart | tshjoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tshjoŋ |
| Phản thiết | 卽容切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây tung. Chót vót. Khua, đánh
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thông 樅 ◎ Nôm: 椿 AHV: thung/ tùng. Nhĩ Nhã ghi: “Thung: lá như tùng, thân như bách.” (樅,松葉柏身). dt. cây tùng. Trúc thông hiên vắng trong khi ấy, Nừng mỗ sơn tăng làm bạn ngâm. (Ngôn chí 5.7)‖ (Mạn thuật 28.1)‖ (Thuật hứng 61.4, 70.2)‖ (Tự thán 75.3, 95.4)‖ (Tức sự 123.6, 125.6)‖ (Bảo kính 143.6)‖ (Tảo xuân 193.1)‖ (Cam đường 245.2)‖ (Mạn thuật 33.5). x. Tùng
- Giản Dị Hán Nôm tung tung (tên chung cây thung) [Eng: fir tree]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。松科冷杉屬,「冷杉」之古稱,參見「冷杉」條。 2.姓。如漢代有樅公。 [動] 撞擊。南朝梁.武帝〈移檄京邑〉:「樅金沸地,鳴鞞聒天。」
Eng
- CC-CEDICT fir tree
- CC-CEDICT used in 樅陽, 枞阳[Zong1 yang2]
- JMdict Japanese fir (Abies firma)
- JMdict momi fir
ja
- JMdict 樅(もみ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤七恭切,音瑽。【說文】引《爾雅》樅,松葉柏身。郭註:今太廟梁材用此。又【前漢·霍光傳】樅木外臧椁十五具。 又【詩·大雅】虡業維樅。徐讀七凶反,沈讀子容反,又音衝。【傳】言崇牙之貌樅樅然也。 又撞也。【前漢·司馬相如傳】樅金鼓。 又姓。【史記·高帝紀】漢王令樅公守滎陽。 又【集韻】卽容切,音蹤。又【正韻】倉紅切,音悤。又【廣韻】【集韻】𠀤子用切,音縱。義𠀤同。
Thuyết Văn
松葉柏身。 從木。從聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋木。郭引尸子曰。松柏之鼠。不知堂密之有美樅。按堂密、謂山如堂者。 七菾切。九部。
【樅】 (tung) Nghĩa: tùng (Cây thông) diệp (Lá) bách (Biển bách [扁柏] cây) thân (Mình)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 枞 · 𫞋 · 枞 · 枞 · 枞