樅然

tung nhiên

Hán Việt: tung nhiên

Tổng quan

TÚNG NHIÊN Còn gọi: Túng túng 摐 摐, Túng nhiên 摐 然. Dẫy đầy, tưng bừng, xôn xao. Đầy dẫy, sự vật nhiều đến mức gây cảm giác chỗ nào cũng thấy có. Tiết Khai thị Ưu-bà-tắc kết Niệm Phật Xã trong HSLNMDT

Cấu tạo: 枞 (tung) + 然 (nhiên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Túng túng 摐 摐, Túng nhiên 摐 然
  • Nguồn khác Dẫy đầy, tưng bừng, xôn xao
  • Nguồn khác Đầy dẫy, sự vật nhiều đến mức gây cảm giác chỗ nào cũng thấy có
  • Nguồn khác Tiết Khai thị Ưu-bà-tắc kết Niệm Phật Xã trong HSLNMDT q
  • Nguồn khác 2 ghi: 是則一念惡心起、刀林劍樹樅然、一念善心生、寶地華池宛爾。 Thế nên một niệm ác nổi lên thì núi đao rừng kiếm đầy dẫy; một niệm thiện phát sinh thì đất báu ao sen rực rỡ
  • Nguồn khác ” Tiết La-hán Quế Sâm Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 8 ghi: 即今聲色摐摐地、爲當相及不相及? Bây giờ thanh sắc đầy dẫy thế nên ghé hợp hay không ghé hợp
  • Nguồn khác Tiết Văn-thù Tâm Đạo Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 19 ghi: 三界唯心、萬法唯識。今目前萬象摐然、心識安在? Tam giới duy tâm, vạn pháp duy thức

Từ liên quan

Gần nghĩa

枞树 · 枞烯 · 枞阳 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料