yǐn ổn

Hán Việt: ổn · Pinyin: yǐn

Tổng quan

dụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa)

檃栝 · 檃括

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐn
Hán Việtổn
Quảng Đôngjan2
Nhật BảnTAMEGI
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˇ
Phản thiết於靳切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Ổn quát} [檃栝] cái đồ để nắn các đồ cong queo. Nắn cho khỏi cong là {ổn}, xắn cho vuông là {quát}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「檃栝」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 檃yǐn 1.见"檃括"。

Eng

  • CC-CEDICT tool used for shaping wood (old)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】於謹切【集韻】倚謹切,𠀤音隱。本作櫽。【說文】桰也。【註】正邪曲之器,楺曲者曰檃,正方者曰桰。【荀子·性惡篇】构木,必待檃栝烝矯然後直。【淮南子·脩務訓】其曲中規,檃栝之力。 又與隱同。【後漢·鄧訓傳】考量隱栝。 又【韻會】於靳切,音㒚。義同。 考證:〔【淮南子·務脩訓】〕 謹照原書務脩訓改脩務訓。

Thuyết Văn

桰也。 從木。隱省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

檃與栝互訓。檃亦作櫽。亦假借作隱。栝亦假借作括。尚書大傳。子贛曰。櫽栝之㫄多曲木。良醫之門多疾人。砥厲之㫄多頑鈍。荀卿大略篇。大山之木示諸櫽栝。櫽栝者、矯制衺曲之器也。方言。所以隱櫂謂之。郭云。搖樐小橛也。按櫂以索繫於而後可打。是者所以檃其櫂也。如許云矢檃弦處謂之矢栝。矢栝所以檢弦也。般庚。尚皆隱哉。某氏注云。相隱括共爲善政。公羊傳何序云。隱括使就繩墨。孫卿書云。劫之以勢。隱之以阨。阨而用之。得而後功之。隱皆讀爲檃。漢㓝法志。隱之以勢。臣瓚注曰。秦政急峻。隱括其民於隘狹之法是也。凡古云安隱者、皆謂檃栝之而安也。俗作安穩。聲形皆變也。 於謹切。十三部。按篇、韵皆引說文櫽、栝也。不省心。

【檃】 (ổn) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Vu cẩn thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 謹 (cẩn) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ẩn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quát (Nguyên là chữ {quát}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 檼 · 櫽 · 檼 · 櫽