檎
cầm
Hán Việt: cầm · Pinyin: qín
Tổng quan
(quả)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qín |
|---|---|
| Hán Việt | cầm |
| Quảng Đông | kam4 |
| Nhật Bản | GO |
| Hàn Quốc | 금 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gim |
| Phản thiết | 巨今切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Lâm cầm} [林檎] cây làm cầm, một thứ cây ăn quả, tục gọi là {hoa hồng} [花紅] hay {sa quả} [沙果].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。薔薇科蘋果屬,落葉小喬木。葉卵形或橢圓形,細銳鋸齒緣。繖房花序具花四至七朵,花瓣淡紅色。梨果卵形或近球形,先端漸狹,宿存萼隆起,質略硬,似蘋果而小,可食。因果味香甘,能招禽鳥,故稱為「林檎」。俗稱為「花紅」、「沙果」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 林檎”落叶小乔木,开粉红色花,果实像苹果而小,可以吃 檎qín
Eng
- CC-CEDICT used in 林檎[lin2 qin2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】巨今切【集韻】【韻會】【正韻】渠今切,𠀤音琴。【玉篇】林檎,果名。【左思·蜀都賦】其園則有林檎、枇杷。【本草圖經】林檎,或謂之來禽,木似柰,實比柰差圓,六七月熟。有二種,甘者早熟而味肥美,酢者差晚,須熟爛乃堪噉。【學圃餘疏】花紅,卽古林檎。【廣志】似赤柰。亦名黑檎。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư