méng mông

Hán Việt: mông · Pinyin: méng

Tổng quan

quả chanh

柠檬 · 柠檬树 · 柠檬水 · 柠檬汁 · 柠檬片 · 柠檬的 · 柠檬素 · 柠檬色

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméng
Hán Việtmông
Quảng Đôngmung1
Mân Nambóng
Nhật BảnBOU
Chú âmㄇㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmung
Phản thiết莫紅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nịnh mông} [檸檬] một loài cây như cây chanh, chế ra nước uống mát gọi là {nịnh mông thủy} [檸檬水] nước chanh.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mông nịnh mông (cây tranh) [Eng: type of locust oracacia]
  • Bảng Tra Chữ Nôm môm môm cày [Eng: type of locust oracacia]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代一種樹木,似槐,葉黃。《玉篇.木部》:「檬,木名,似槐,葉黃。」 2.參見「檸檬」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见柠檬” 檬méng

Eng

  • CC-CEDICT used in 檸檬|柠檬[ning2 meng2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】莫紅切【集韻】謨蓬切,𠀤音蒙。【玉篇】木名,似槐,葉黃。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư