櫓
lỗ
Hán Việt: lỗ · Pinyin: lǔ
Tổng quan
chèo đò (một mái chèo đơn chèo từ bên này sang bên kia ở đuôi thuyền) (từ tự do)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǔ |
|---|---|
| Hán Việt | lỗ |
| Quảng Đông | lou5 |
| Mân Nam | lóo |
| Nhật Bản | RO |
| Hàn Quốc | 노 |
| Chú âm | ㄌㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lox |
| Baxter-Sagart | [r]ˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤaʔ |
| Phản thiết | 郞古切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái mộc lớn. Cái mái chèo thuyền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.城上供防禦而無頂蓋的瞭望樓。《玉篇.木部》:「櫓,城上守禦望樓。」《晉書.卷八一.朱伺傳》:「伺又率諸軍圍守之,遂重柴繞城,作高櫓,以勁弩下射之,又斷其水道。」 2.划水使船前進的器具。明.張自烈《正字通.木部》:「槳,行舟具,長大曰櫓,短小曰槳。」《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》:「使白衣搖櫓,作商賈人服,晝夜兼行。」唐.徐鉉〈過江〉詩:「登艫望城遠,搖櫓過江遲。」 3.古代的兵器。即大盾、大戟。《左傳.襄公十年》:「狄虒彌建大車之輪,而蒙之以甲,以為櫓。」晉.杜預.注:「櫓,大盾也。」《晉書.卷一.宣帝紀》:「起土山地道,楯櫓鉤橦,發矢石…
Eng
- CC-CEDICT scull (single oar worked from side to side over the stern of a boat)
ja
- JMdict turret|watchtower|high wooden stage|scaffolding|wooden frame (of a kotatsu)
- JMdict Japanese scull (oar attached to the rear of the boat by a traditional peg-in-hole oarlock)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】郞古切【集韻】【韻會】籠五切,𠀤音魯。【說文】大盾也。【禮·儒行】禮義以爲干櫓。 又【玉篇】櫓,城上守禦望樓。【釋名】櫓,露也,露上無覆屋也。【後漢·公孫瓚傳】樓櫓千里。一作㯭。 又【韻會】戰陳高巢車亦爲櫓。【太公·六韜篇】陷堅陣,敗强敵,武翼大櫓,提翼小櫓。 又進船具。【釋名】船尾曰柂,在旁曰櫓。櫓,膂也,用膂力然後舟行也。【通鑑】呂蒙取荆州,使白衣搖櫓。 又櫓𦊖子,果名。【桂海虞衡志】大如椀,數十房欑聚成毬,食之微甘。 考證:〔【禮·儒行】禮義爲干櫓。〕 謹照原文禮義下增以字。
Thuyết Văn
大盾也。 從木。魯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
盾、瞂也。、盾也。秦風毛傳曰。伐、中干也。伐卽瞂。干卽。櫓其大者也。釋名曰。盾大而平者曰吳魁。隆者曰須盾。櫓或假杵爲之。流血漂杵卽流血漂櫓也。 郎古切。五部。
【櫓】 (lỗ) Nghĩa: đại (Lớn.) thuẫn (Cái mộc để đỡ tên má) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 樐 · 㯭 · 樐 · 橹 · 艣 · 艪 · 橹 · 樐 · 舮 · 舻 · 艣 · 艪