櫪
lịch
Hán Việt: lịch · Pinyin: lì
Tổng quan
loại cây sồi chuồng ngựa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lịch |
| Quảng Đông | lik1 |
| Nhật Bản | REKI |
| Hàn Quốc | 력 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lek |
| Phản thiết | 郞狄切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chuồng ngựa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.馬槽,泛指馬房。漢.曹操〈步出夏門行〉:「老驥伏櫪,志在千里。」唐.岑參〈玉門關蓋將軍歌〉:「櫪上昂昂皆駿駒,桃花叱撥價最殊。」 2.同「櫟」。唐.韓愈〈山石〉詩:「山紅澗碧紛爛漫,時見松櫪皆十圍。」
Eng
- CC-CEDICT type of oak|stable (for horses)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】郞擊切【集韻】【韻會】【正韻】郞狄切,𠀤音歷。【說文】櫪㯕,椑指也。【徐鍇曰】以木椑十指而縛之。【廣韻】櫪,馬櫪也。【晉·桓溫風魏武詩】老驥伏櫪,志在千里。亦作歷。【前漢·梅福傳】伏歷千駟。 又木名。【張衡·南都賦】楓柙櫨櫪。【李善註】與櫟同。又【韻會】引《韓愈·山石》詩時見松櫪皆十圍。 又【正韻】蠶薄曰櫪。
Thuyết Văn
櫪㯕、 柙指也。 從木。𠪱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 柙各本作椑。今正。柙指如今之拶指。故與械杽桎梏爲類。莊子曰。罪人交臂歷指。歷指謂以㯕柙其指也。通俗文曰。考具謂之㯕。考俗作拷。尉繚子曰。束人之指而訊囚之情。 郎擊切。十六部。
【櫪】 (lịch) Nghĩa: lịch (Chuồng ngựa.) thê、 hiệp (Cái cũi (cũi nhốt lo) chỉ (Ngón tay. Tay có năm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣙽 · 𭬒 · 枥 · 枥 · 枥