niè nghiệt

Hán Việt: nghiệt · Pinyin: niè

Tổng quan

chồi mới mọc từ cành hoặc gốc cây bị cắt

分櫱 · 無效分櫱 · 櫱帝 · 三櫱 · 冰櫱 · 夏櫱 · 尺櫱 · 曲櫱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Hán Việtnghiệt
Quảng Đôngjip6
Nhật BảnHIKOBAE
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổngat
Baxter-Sagartŋ(r)at
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)at
Phản thiết魚列切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mầm cây, cây chặt rồi mầm lại trồi lên gọi là {nghiệt}. Dị dạng của chữ 蘖

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樹木砍伐後長出的新芽。《書經.盤庚上》:「若顛木之有由櫱。」《國語.魯語上》:「山不槎櫱,澤不伐夭。」 2.泛指枝幹新長的枝芽。《孟子.告子上》:「是其日夜之所息,雨露之所潤,非無萌櫱之生焉。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蘖[nie4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𣎴【唐韻】【集韻】𠀤魚列切,音孽。【說文】伐木餘也。○按《說文》𣡌本字。𣎴,古文。櫱、𣕀,重文。《韻會》《正韻》俱从艸,《今文尚書·盤庚》由蘖、《詩·商頌》三蘖、《孟子》萌蘖,俱作櫱。 又【唐韻】五葛切,岸入聲。義同。 又姓。【姓苑】東莞人。本姓薛,避仇改爲櫱。 又叶逆約切,音近虐。【蘇軾·園中草木詩】牽牛獨何畏,詰曲自牙櫱。走尋荆與榛,如有夙昔約。

Thuyết Văn

𣡌或從木。辥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今經典用此字。

【櫱】 (nghiệt) Nghĩa: 𣡌 hoặc (Hoặc) tòng (Theo. Như {tòng nhất) mộc (Cây)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 枿 · 蘖 · 㮆 · 𢮡 · 𣎴 · 𣔏 · 𣕀 · 𣖂 · 𣠌 · 𣡌 · 𧁈 · 枿