Hán Việt:

Tổng quan

(văn học) trợ từ kết câu, tương tự 嗎 吗[ma5], 呢[ne5] hoặc 啊[a1])

欤/与 · 也欤 · 猗欤 · 赋归欤 · 猗欤休哉 · 猗欤盛哉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngjyu4
Nhật BảnKA
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổjo
Phản thiết余呂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 歟
  • Thiều Chửu Vậy vay ! vậy ư ! tiếng nói cuối cùng các câu còn ngờ. Ư, tiếng đệm, hay dùng vào chỗ nó ngắt lời. Như {thùy dư} [誰歟] ai ư ? Lý Hoa [李華] : {Tần dư ? Hán dư ? Tương cận đại dư ?} [秦歟漢歟 將近代歟] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Tần ư ? Hán ư ? Đời gần đây ư ?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「歟」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欤 (形声。从欠,与声。欠,与出气有关。本义表感叹、反诘、疑问语气) 表疑问语气 能者用而智者谋,彼其智者欤?--柳宗元《梓人传》 表感叹语气 无怀氏之民欤!葛天氏之民欤!--晋·陶潜《五柳先生传》 表反诘语气 子非三闾大夫欤?--《史记》 欤(歟)yú文言助词。〈表〉疑问或感叹然~否~(对吗,还是不对呢)?一似管窥虎~(就像是从细管孔看老虎咧)!雩yú〈古〉祭祀求雨的一种迷信活动。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (final particle similar to 嗎|吗[ma5], 呢[ne5] or 啊[a1])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】以諸切【集韻】【韻會】羊諸切,𠀤音余。【說文】安氣也。【徐曰】氣緩而安也。俗以爲語末之辭。【班固·明堂詩】猗歟緝熙,允懷多福。【王粲·登樓賦】昔尼父之在陳兮,有歸歟之歎音。經傳通作與。【禮·祭義註】與者,不執定之辭。 又【廣韻】余呂切【集韻】【韻會】演女切,𠀤音與。又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤羊茹切,音豫。義𠀤同。【正字通】歟無羽、豫二音。《字彙》又音羽,又音豫,義同。不知羽爲與之本音,卽賜與之與。豫爲與之轉音,卽《魯論》吾其與聞之與。與字轉平,借作歟,義通歟,溷借上去二聲同與,則難通也。○按此言誠是,因諸韻書相沿日久,故兩存之。【說文】或書作欤。

Thuyết Văn

安气也。 从欠。與聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

如爲安行。䮸爲馬行疾而徐。音同義相近也。今用爲語末之辭。亦取安舒之意。通作與。論語。與與如也。 以諸切。五部。

【歟】 (dư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 與 (dữ) Phiên thiết: Dĩ chư thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 諸 (chư) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) khí (Hơi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 欤 · 欤 · 欤 · 歟 · 欤 · 歟