欸
ai
Hán Việt: ai · Pinyin: āi
Tổng quan
(biểu thị đáp lại) (thở dài buồn bã) cũng đọc là [ei4] (văn vẻ) quở trách lớn tiếng (văn vẻ) thở dài này (dùng để gây chú ý) huh (dùng để biểu thị sự ngạc nhiên) hừm (dùng để biểu thị sự không tán thành) ừ (dùng để biểu thị sự đồng ý)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | āi |
|---|---|
| Hán Việt | ai |
| Quảng Đông | aai2 |
| Mân Nam | --eh |
| Nhật Bản | NAGEKU |
| Hàn Quốc | 애 |
| Chú âm | ㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hraih |
| Phản thiết | 倚亥切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 海 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ôi ! Chao ôi ! Một âm là {ái}, {ái nãi} [欸乃].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT (indicating response)|(sadly sighing)|also pr. [ei4]
- CC-CEDICT (Tw) (literary) to rebuke loudly|(Tw) (literary) to sigh|used in 欸乃[ai3 nai3]
- CC-CEDICT hey (used to draw attention)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】烏開切【集韻】【韻會】【正韻】於開切,𠀤音哀。【說文】訾也。一曰然也。【揚子·方言】欸,𧫦然也。南楚凡言然者,或曰欸,或曰𧫦。 又歎聲。【陳芳·芸窻私志】今人暴見事之不然者,必出聲曰欸,烏開切,乃歎聲也。【楚辭·九章】欸秋冬之緒風。【王逸曰】欸,歎也。 又【集韻】於其切,音醫。相然應也。或作唉。 又【廣韻】於改切【集韻】【韻會】倚亥切,𠀤哀上聲。義同。 又欸乃,湖中節歌聲。唐元結有《欸乃曲》,从依亥切。或音襖者,非。【韻會】按《說文》欸字原無襖音。又按《項氏家訓》曰:《劉蛻文集》中有《湖中靄廼曲》,《劉言史·瀟湘詩》有閑歌曖廼深峽裏,元次山有《湖南欸乃歌》,三者皆一事,但用字異耳。欸本音哀,亦作上聲讀,後人因《柳子厚集》中有註字云一本作襖靄。遂欲音欸爲襖,音乃爲靄,不知彼註自謂別本作襖靄,非謂欸乃當音襖靄也。 又【廣韻】【集韻】𠀤許介切,音譮。怒聲。【揚子·淵騫篇】始皇方獵六國而翦牙欸。【註】言王翦助秦之惡。牙欸,言切齒而怒也。 又【集韻】乙界切,音餲。義同。
Thuyết Văn
訾也。 从欠。矣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按訾者、呰之字誤。訾者、思稱意也。呰者、訶也。分見言部、口部。玉篇。欸者、呰也。可正訾字之譌。廣韵十六怪曰。怒聲。十六咍曰。歎也。玉篇曰。恚聲。正與訶義合。口部有唉字。譍也。與欸義別。項羽本紀。亞父受玉斗。拔劔撞而破之。曰唉。孺子不足與謀。此正怒聲字。當作欸。方言。欸然也。南楚凡言然者曰欸。或曰𧫦。此正訓譍字。當作唉。 烏戒切。又烏開切。一部。
【欸】(ai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 矣 (hỉ) Phiên thiết: 烏戒切 → ô + giới Nghĩa: 訾 vậy。 từ 欠。矣 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣤃 · 唉 · 唉