欸乃

ǎi nǎi ai nãi

Hán Việt: ai nãi · Pinyin: ǎi nǎi

Tổng quan

象聲詞 1. bì bõm (tiếng mái chèo khua nước)。形容搖櫓的聲音。 2. hò khoan (tiếng hát lúc chèo thuyền)。划船時歌唱的聲音。

Cấu tạo: (ai) + (nãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 象聲詞 1. bì bõm (tiếng mái chèo khua nước)。形容搖櫓的聲音。 2. hò khoan (tiếng hát lúc chèo thuyền)。划船時歌唱的聲音。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搖櫓的聲音。唐.柳宗元〈漁翁〉詩:「煙銷日出不見人,欸乃一聲山水綠。」 2.划船時所唱的歌。宋.陸游〈南定樓遇急雨〉詩:「人語朱離逢峒獠,櫂歌欸乃下吳舟。」元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「聽長笛一聲何處發,歌欸乃,櫓咿啞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容摇橹的声音;形容划船时歌唱的声音。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) (literary) the creaking of a stern-mounted oar
  • Cihui (onom.) (literary) the creaking of a stern-mounted oar