guā sáp

Hán Việt: sáp · Pinyin: guā

Tổng quan

biến thể cổ của 澀 涩[se4]

古歰 · 蹇歰 · 酢歰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguā
Hán Việtsáp
Quảng Đônggip3
Nhật BảnSHIBURU
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổsrip
Phản thiết色立切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rít, khan. Cái gì không được trơn tru đều gọi là {sáp}. Dính, chát, vị gì ăn không ngọt và khó nuốt đều gọi là {sáp}.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歰guā 1.形容低微弱小。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 澀|涩[se4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】色立切【集韻】色入切,𠀤音濇。【說文】不滑也。【玉篇】難轉也。 又【博雅】歰,吃也。【揚子·方言】𧬯極,吃也。楚語也。或謂之軋,或謂之歰。【郭註】語歰難也。 又【六書故】水涸行艱謂之歰,味苦歰亦謂之歰。 又【集韻】色甲切,音箑。與翣同。棺羽飾也。【周禮·天官】縫人衣翣柳之材。【註】翣柳作接橮。鄭司農云:接讀爲歰,橮讀爲柳,皆棺飾。檀弓曰:周人牆置翣。《春秋傳》曰四歰不蹕。今《左傳》歰作翣。【說文】从四止。【徐鉉曰】四皆止,故爲歰。當作歰。經典作歰。【集韻】或作澀、𣥒、澁。詳水部澀字註。歰从二𣥒。

Thuyết Văn

不滑也。从四止。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

色立切。七部。

【歰】 (sáp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 四止 (tứ chỉ) Phiên thiết: Sắc lập thiết Thượng tự: 色 (sắc) | Hạ tự: 立 (lập) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: síp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) hoạt (Trơn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư