殁
một
Hán Việt: một · Pinyin: mò
Tổng quan
Giản thể của chữ 歿
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Hán Việt | một |
| Quảng Đông | mut6 |
| Nhật Bản | SHINU |
| Hàn Quốc | MOL |
| Chú âm | ㄇㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muot |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 歿
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 殁 (形声。从歺声。歺残骨,与死亡有关。本义死) 同本义 殁,终也。--《广雅·释诂四》 伯乐既殁兮。--《史记·屈原贾生列传》 管仲殁矣。--《国语·晋语四》 少者殁而长者存。--韩愈《祭十二郎文》 又如既殁(既已死亡);殁世(终生;终其一生;去世);殁命(舍命,拚死);殁齿(没齿,终生) 通刎”。自杀 消灭 道逢匈奴骑兵,皆为所殁。--《后汉书》 通没”。隐没;沦没 神女殁幽境,汤池流大川。--唐·李白《安州应城玉 殁mò死。
Eng
- CC-CEDICT to end|to die
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 歿 · 歿 · 歿 · 歿