殁

mòmộtNôm một

Hán Việt: một · Pinyin: mò · Nôm: một

Tổng quan

Mất rồi, chết rồi

殁世 · 殁齿 · 殁世不忘 · 殁世不朽 · 殁存均感 · 殁而不朽 · 殁而无朽 · 亡殁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmò
Hán Việtmột
Âm Nômmất
Quảng Đôngmut6
Nhật BảnSHINU
Hàn QuốcMOL
Chú âmㄇㄛˋ
Hán ngữ Trung cổmuot

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 歿
  • Thiều Chửu Mất rồi, chết rồi. Mai một, vùi lấp, không được tỏ rõ ra

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mất 殁 ◎ Nôm: 末 AHV: một. đgt. chết. Chúa ràn nẻo khỏi tan con nghé, hòn đất hầu lầm, mất cái chim. (Bảo kính 150.6)
  • Giản Dị Hán Nôm một một cái, một chiếc, mai một [Eng: piece, thing, fall (sink) into oblivion]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 殁 (形声。从歺声。歺残骨,与死亡有关。本义死) 同本义 殁,终也。--《广雅·释诂四》 伯乐既殁兮。--《史记·屈原贾生列传》 管仲殁矣。--《国语·晋语四》 少者殁而长者存。--韩愈《祭十二郎文》 又如既殁(既已死亡); 殁世(终生; 终其一生; 去世); 殁命(舍命,拚死); 殁齿(没齿,终生) 通刎”。自杀 消灭 道逢匈奴骑兵,皆为所殁。--《后汉书》 通没”。隐没; 沦没 神女殁幽境,汤池流大川。--唐·李白《安州应城玉 殁mò死。

Eng

  • CC-CEDICT to end, to die

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 歿 · 歿 · 歿 · 歿