đàn

Hán Việt: đàn

Tổng quan

hoàn toàn kiệt quệ

殚力 · 殚心 · 殚残 · 殚竭 · 殚闷 · 殚思极虑 · 殚精极虑 · 殚精竭力

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindān
Hán Việtđàn
Quảng Đôngdaan1
Chú âmㄉㄢˉ
Hán ngữ Trung cổtan
Phản thiết都懸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 殫
  • Thiều Chửu Hết, làm hết. Nguyễn Du [阮攸] : {Đàn tận tâm lực cơ nhất canh} [殫盡心力幾一更] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Dốc hết tâm lực gần một trống canh. Có khi đọc là {đạn}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 殚 (形声。从歹,单声。本义用尽,竭尽) 同本义 殚,极尽也。从歹,单声。--《说文》 殚,尽也。--《广雅》 殚所未见。--张衡《西京赋》 穆穆之礼殚。--张衡《东京赋》 相为殚智竭力。--《吕氏春秋·本味》 殚天下之财。--《汉书·杜钦传》 犹未殚于《九章》。--《楚辞·忧苦》 彦博以爱国故,耗思殚神。--《唐书·温彦博传》 殚其地之出,竭其庐之入。(殚、竭同义,尽也。)。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 不可殚言。--唐·李朝威《柳毅传》 又如殚心竭力(用尽心思,竭尽心力);殚虑(竭尽智虑);殚形(使人 殚 dān,用尽;竭尽~力、~心。 【殚精竭虑】用…

Eng

  • CC-CEDICT entirely|to exhaust

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都寒切【集韻】【韻會】多寒切,𠀤音單。【說文】殛盡也。【班固·西都賦】百獸駭殫。 又凡盡皆曰殫。【司馬相如·子虛賦】殫覩人物之變態。【張衡·西京賦】殫所未見。通作單。【詩·周頌】單厥心。【禮·祭義】歲旣單矣。皆與殫同。 又【韻補】叶都懸切,音顚。【張衡·東京賦】祈福乎上𤣥,思所以爲虔。肅肅之儀盡,穆穆之禮殫。

Thuyết Văn

極盡也。 从𣦵。單聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

竆極而盡之也。極鉉本作殛。誤。古多假單字爲之郊特牲云。社事單出里。祭義。歲旣單矣大雅。其軍三單。箋云。單者、無羨卒也。皆是也。 都寒切。十四部。

【殫】 (đàn ⟨đạn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Đô hàn thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 寒 (hàn) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' Suy luận: đan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cực (Cái nóc nhà.) tận (Hết) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 殚 · 殚 · 殫 · 殚 · 殫