殡
tấn
Hán Việt: tấn
Tổng quan
đám tang khâm liệm thi thể đưa đi an táng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bìn |
|---|---|
| Hán Việt | tấn |
| Quảng Đông | ban3 |
| Chú âm | ㄅㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjinh |
| Phản thiết | 必刃切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 殯
- Thiều Chửu Yên cữu (xác chết nhập quan chưa chôn). Đưa ma đi chôn gọi là {xuất tấn} [出]. Vùi lấp (mai một). Ta quen đọc là chữ {thấn}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「殯」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 殡 (形声。从歹,宾声。歹”,本作歺”,音??,隶变以后成为歹”『字部首之一。从歹”的字多与死、坏或不吉祥等义有关。本义停柩待葬) 同本义 殡,死在棺,将迁葬柩,宾遇之。--《说文》 于我殡。--《论语·乡党》 晋文公卒,庚辰,将殡于曲沃。--《左传·僖公三十二年》 死者殡在屋内。--《北史·高丽传》 又如殡宫(古代称下葬前临时安置灵柩的地方);殡阶(西阶。周代人停灵柩于西阶之上,犹宾礼也);殡棺(入殓而未葬的灵柩) 泛指丧葬事务 殡 bìn停放灵柩;把灵柩送出埋葬或火化~葬、送~。 【殡车】出殡时运送灵枢的车。 【殡葬】出殡和埋葬。
Eng
- CC-CEDICT a funeral|to encoffin a corpse|to carry to burial
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤必刃切,音儐。【說文】死在棺,將遷葬柩,賓遇之。【釋名】於西壁下塗之曰殯。【禮·檀弓】殯於五父之衢,人之見之者,皆以爲葬也。其愼也,蓋殯也。【鄭註】愼,讀爲引。殯引飾棺以輤,葬引飾棺以柳霎。又【檀弓】孔子曰:夏后氏殯於東階之上,則猶在阼也。殷人殯於兩楹之閒,則與賓主夾之也。周人殯於西階之上,則猶賓之也。 又送葬歌曰《虞殯》。【左傳·哀十一年】公孫夏命其徒歌《虞殯》。 又使巫祓殯之凶邪曰祓殯。【左傳·襄二十九年】祓殯而禭。 又借爲埋沒意。【孔稚圭·北山移文】道帙長殯,法筵久埋。
Thuyết Văn
死在棺。將遷葬柩。賔遇之。 从𣦵賔。 賔亦聲。 夏后𣩵於胙階。殷人𣩵於兩楹之閒。周人𣩵於賔階。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按士喪禮。主人奉尸由阼階鄉西階。斂於棺。棺先在肂中矣。所謂殯也、在西階。故檀弓曰。殯於客位。又曰。周人殯於西階之上。賔之也。釋名亦曰。於西壁下塗之曰殯。殯、賔也。賔客遇之。言稍遠也。此去葬期尚遠。非將葬賔遇之也。將葬而朝於祖。而設遷祖奠。而載柩於車。而祖。而設祖奠。而設葬奠。此不得名殯。淺人竄改之致此不通耳。當云屍在棺。肂於西階。賔遇之。 屍在棺、故從。西階賔之、故從賔。 必刃切。十二部。 見檀弓。據此可證將遷葬柩四字之誤。
【殯】 (tấn ⟨thấn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵賔 (ngạt + tân) | Thanh phù (聲符): 賔亦 (tân) Phiên thiết: Tất nhận thiết Thượng tự: 必 (tất) | Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tử (Chết. Như {báo tử lư) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) quan (Cái áo qu…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 殡 · 𡒨 · 𣩵 · 殡 · 殡 · 殯 · 殡 · 殯