殡殓

bìn liàntấn liễm

Hán Việt: tấn liễm · Pinyin: bìn liàn

Tổng quan

Hán Việt: TẪN; THẤN LIỆM khâm liệm (và đưa linh cữu ra quàn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

入殓和出殡:办理~事宜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

入殮和待葬。《後漢書.卷六三.杜喬傳》:「成禮殯殮,送喬喪還家,葬送行服,隱匿不仕。」《初刻拍案驚奇》卷九:「未及殯殮,只聽得一聲雷響,不見了屍首,至今無尋處。」

Cấu tạo: 殯 (tấn) + 殮 (liễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khâm liệm ai đó
  • Tần suất từ khâm liệm
  • Biên soạn v. encoffin a corpse and carry it to the grave

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 入殮和待葬。《後漢書.卷六三.杜喬傳》:「成禮殯殮,送喬喪還家,葬送行服,隱匿不仕。」《初刻拍案驚奇》卷九:「未及殯殮,只聽得一聲雷響,不見了屍首,至今無尋處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 入殓和出殡:办理~事宜。

Eng

  • Cihui to bury sb
  • Tần suất từ v. encoffin a corpse and carry it to the grave

Từ liên quan

Gần nghĩa

殓房 · 殡仪 · 殡葬 · 殡车 · 殡仪员 · 殡仪馆 · 殮1. · 殮2.