殯葬
tấn táng
Hán Việt: tấn táng · Pinyin: bìn zàng
Tổng quan
tang lễ và an táng
Nghĩa
Việt
- Cihui tang lễ và an táng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出殯和埋葬。泛指喪葬相關事宜。如:「他最近請了喪假,忙著處理親人的殯葬事宜。」《三國演義》第五四回:「劉玄德沒了甘夫人,即日安排殯葬。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「請個地理先生,擇地殯葬了王氏棺訖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出殡和埋葬:~工|~管理处。
Eng
- CC-CEDICT funeral and interment
- Cihui funeral and interment