殲
tiêm
Hán Việt: tiêm · Pinyin: jiān
Tổng quan
tiêu diệt viết tắt của 殲擊機 歼击机[jian1 ji1 ji1], máy bay chiến đấu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Hán Việt | tiêm |
| Quảng Đông | cim1 |
| Mân Nam | tshiam1 |
| Nhật Bản | SEN |
| Hàn Quốc | 섬 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciem |
| Phản thiết | 將廉切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hết, giết hết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 殺盡、消滅。如:「殲敵」。《資治通鑑.卷二四七.唐紀六十三.武宗會昌三年》:「可汗既與為怨,須盡殲夷。」
Eng
- CC-CEDICT to annihilate|abbr. for 殲擊機|歼击机[jian1 ji1 ji1], fighter plane
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𣨦【唐韻】【廣韻】子廉切【集韻】【類篇】思廉切【韻會】將廉切,𠀤音纖【爾雅·釋詁】殲,盡也。【郉疏】舍人曰:殲,衆之盡也。【春秋·莊十七年】齊人殲于遂。【穀梁傳】殲者,盡也。杜預曰:戍遂翫而無備,遂人討而盡殺之,故時史以自盡爲文。【書·胤征】殲厥渠魁。【詩·秦風】殲我良人。又【左傳·襄二十八年】其將聚而殲旃。義𠀤同。
Thuyết Văn
微盡也。 从𣦵。韱聲。 春秋傳曰。 齊人殲于遂
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
殲之言纖也。纖細而盡之也。 子廉切。七部。 小徐本無傳字。 春秋經莊十七年文。左、榖作殲。公作瀸、字之同音假借也。榖曰。殲、盡也。公曰。瀸、漬也。何云。瀸之爲死。積死非一之辭。故曰漬。釋詁。殲、盡也。
【殲】(tiêm) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 韱 (tiêm) Phiên thiết: 子廉切 → tí + liêm Nghĩa: 微盡 vậy。 từ 𣦵。韱 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。齊nhân (người)殲于遂
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣨦 · 歼 · 殱 · 歼 · 殱 · 歼