Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

cẩn thận ngăn ngừa

惩前毖后 · 毖劳 · 毖勅 · 毖勞 · 毖寧 · 毖慎 · 毖涌 · 毖甯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngbei3
Nhật BảnTSUTSUSHIMU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổpiih
Baxter-Sagartpri[t]-s
Hán ngữ Thượng cổpri[t]-s
Phản thiết兵媚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cẩn thận, ghín. Nhọc. Chảy, vọt lên.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.謹慎。如:「懲前毖後」。《書經.畢命》:「毖殷頑民,遷于洛邑。」唐.孔穎達.正義:「惟殷頑民,恐其叛亂,故徒於洛邑。」 2.辛勞。《書經.大誥》:「無毖于恤,不可不成。」唐.孔穎達.正義:「言無勞于征伐之憂也。」 [形] 泉水流動的樣子。《詩經.邶風.泉水》:「毖彼泉水,亦流于淇。」漢.鄭玄.箋:「泉水流而入淇。」《文選.左思.魏都賦》:「溫泉毖涌而自浪,華清蕩邪而難老。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毖 (形声。从比,必声。本义谨慎) 同本义 毖,慎也。--《说文》 汝劼毖殷献臣。--《书·酒诰》 予其惩而毖后患。--《诗·周颂·小毖》 又如毖重(慎重);毖慎(慎重) 假借为泌”。泉水涌流的样子 毖比泉水。--《诗·邶风·泉水》 温泉毖涌而自浪。--左思《魏都赋》 毖 bì ①谨慎;戒慎。 ②教导;告诫。 ③劳苦。 ④犒劳;慰劳。 ⑤通"泌"。泉水流貌。 ⑥指流泉。 【毖祀】 谨慎祭祀。 【毖勅】 告诫。 【毖重】 慎重。 【毖涌】指泉水涌流。毖,通"泌"。 【毖勞】 告诫劝勉。 【毖甯】 见"毖寧"。 【毖慎】 谨慎。 【毖寧】 ① 亦作"毖甯"。…

Eng

  • CC-CEDICT careful|to prevent

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤兵媚切,音祕。【說文】愼也。【書·酒誥】汝劼毖殷獻臣。【正義曰】毖訓爲愼。【詩·周頌】予其懲而毖後患。 又勞也。【書·大誥】無毖于恤。【正義曰】言無勞于征伐之憂也。 又泉流貌。【詩·邶風】毖彼泉水,亦流于淇。【毛傳】泉水始出,毖然流也。【左思·魏都賦】溫泉毖涌而自浪。【謝靈運·山居賦】汎濫異形,首毖終肥。【原註】汎濫、肥毖,皆是泉名。事見於詩。

Thuyết Văn

愼也。 从比。必聲。 周書曰。無毖于卹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁曰。毖、愼也。大雅。爲謀爲毖。傳曰。毖、愼也。 兵媚切。古音如必。十二部。 大誥文。某氏傳云。無勞於憂。

【毖】 (bí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 比 (tỉ) | Thanh phù (聲符): 必 (tất) Phiên thiết: Binh mị thiết Thượng tự: 兵 (binh) | Hạ tự: 媚 (mị) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thận (Xem chữ {thận} [慎].) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư