jiàn kiến

Hán Việt: kiến · Pinyin: jiàn

Tổng quan

quả cầu

毽子 · 玩毽子 · 毽儿 · 毽兒 · 毽球 · 踢毽子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Hán Việtkiến
Quảng Đônggin3
Mân Namkiàn
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkianh
Phản thiết經電切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Kiến tử} [毽子] quả cầu, đồ chơi đá bằng chân.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「毽子」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毽 毽子 毽子 踢毽子 毽jiàn一种用脚踢的文娱体育用品。一般用圆形的、中间有孔的铁片或铜片,外加布缝合做底座。底座面上正中缝置竖立的小管,管中插上羽毛,供脚踢踢~子。

Eng

  • CC-CEDICT shuttlecock

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【字彙補】經電切,音建。拋足之戲具也。【帝京景物略】諺云:楊柳兒靑,放空鐘。楊柳兒死,踢毽子。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư