毽子
kiến tử
Hán Việt: kiến tử · Pinyin: jiàn zi
Tổng quan
một loại quả cầu dùng trong trò chơi giữ trên không mà không dùng tay, chủ yếu bằng cách đá | trò chơi với quả cầu như vậy
Nghĩa
Việt
- Cihui một loại quả cầu dùng trong trò chơi giữ trên không mà không dùng tay, chủ yếu bằng cách đá | trò chơi với quả cầu như vậy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種遊戲用具。以皮或布包裹銅錢,並在錢孔中裝上羽毛或紙穗等製成。遊戲時,用腳連續踢它,使毽子上下起落,不墜於地。同時還可變化出各式各樣的踢法。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 游戏用具,用布等把铜钱或金属片包扎好,然后装上鸡毛。游戏时,用脚连续向上踢,不让落地。
Eng
- CC-CEDICT a kind of shuttlecock used to play games in which it is kept in the air without using the hands, primarily by kicking|game played with such a shuttlecock
- Cihui a kind of shuttlecock used to play games in which it is kept in the air without using the hands, primarily by kicking; game played with such a shuttlecock