zào táo

Hán Việt: táo · Pinyin: zào

Tổng quan

bồn chồn, u sầu

氉皮 · 毷氉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzào
Hán Việttáo
Quảng Đôngcou3
Nhật BảnKE
Chú âmㄙㄠˋ
Phản thiết蘇到切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Máo táo} [毷氉] buồn bực. Nhà Đường gọi các học trò thi không đỗ mà chén say là {đả máo táo} [打毷氉].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「毷氉」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 氉sào 1.见"毷氉"。

Eng

  • CC-CEDICT restless, melancholy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】蘇到切,音燥。毛也。一曰毛健。 又【唐國史補】舉子不捷而醉飽,謂之打毷氉,謂拂其煩悶也。

Tự hình

  • Khải thư