汐
tịch
Hán Việt: tịch · Pinyin: xì
Tổng quan
thuỷ triều đêm triều xuống buổi tối âm Taiwan [xi4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xì |
|---|---|
| Hán Việt | tịch |
| Quảng Đông | zik6 |
| Mân Nam | sik8 |
| Nhật Bản | SEKI |
| Hàn Quốc | 석 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsiek |
| Phản thiết | 祥亦切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước thủy triều buổi tối.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tịch tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều) [Eng: tidal wave]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 夜間海水面漲起的現象。早潮稱為「潮」,晚潮稱為「汐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汐 (形声。从水,夕声。本义晚潮) 同本义 潮汐去还,谁所节度?--北齐·颜之推《颜氏家训》 会夏旱水涸沙涨,有汐无潮。--清·魏源《圣武记》 又如汐潮(白天涨落的叫潮,晚上涨落的叫汐) 水名 汐,水名,出阳城山。--《集韵》 汐xī夜晚的海潮观潮~。
Eng
- CC-CEDICT night tides|evening ebbtide|Taiwan pr. [xi4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤祥亦切,音席。【類篇】水名。出陽城山下。一曰海潮汐池也。海濤早曰潮,夕曰汐。【東海漁翁海潮論】地浮與大海隨氣出入上下。地下,則滄海之水入於江,謂之潮。地上,則江湖之水歸之滄海,謂之汐。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㳊 · 𣲠 · 𣴁