潮汐
triều tịch
Hán Việt: triều tịch · Pinyin: cháo xī
Tổng quan
thủy triều
Nghĩa
Việt
- Cihui thủy triều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受日、月引力以及與地球互動形成的離心作用,地表海水發生週期性升降的現象。由於月球遠比太陽近,故月球的引潮力反而是太陽的兩倍多。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通常指由于月球和太阳的引力而产生的水位定时涨落的现象;特指海潮。
Eng
- CC-CEDICT tide
- Cihui tide
ja
- JMdict tide