汔
Pinyin: qì
Tổng quan
ngật ngật ngưỡng, ngật ngừ [Eng: to move with clumsy actions, to vacillate]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qì |
|---|---|
| Quảng Đông | hei3 |
| Nhật Bản | KITSU |
| Hàn Quốc | 흘 |
| Chú âm | ㄑㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiot |
| Phản thiết | 諸家反 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khất Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngật Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngật Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngật Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 使乾涸。《抱朴子.外篇.詰鮑》:「其不汔淵剖珠,傾巖刊玉。」 [副] 幾乎、將近。《詩經.大雅.民勞》:「民亦勞止,汔可小康。」漢.鄭玄.箋:「汔,幾也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汔〈动〉 水干涸 汔,水涸也。--《说文》 汔渊剖珠,倾岩刊玉。--晋·葛洪《抱朴子》 尽;完成 汔,尽也。--《广雅》 壮狡汔尽穷屈。--《吕氏春秋·听言》 汔尽(竭尽);汔事(完事) 汔 〈副〉 几乎,差不多 民亦劳止,汔可小康。--《诗·大雅·民劳》 终竟;一直 汔qì ⒈水涸。 ⒉庶几,差不多。
Eng
- CC-CEDICT near
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤許訖切,音迄。【說文】水涸也。一曰泣下。 又幾也。【詩·大雅】汔可小康。【傳】汔,危也。【箋】幾也。【正義】爾雅釋詁云:𧰙,汔也。孫炎曰:汔,近也。郭璞曰:謂相摩近。◎按諸家反覆相訓,是汔爲幾也。左傳昭二十年引此詩,杜預云:汔,期也。然則期字雖別,亦是近義。 又水名。【山海經】汔水出賈山,在大荒之中。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣲁