汕
sán
Hán Việt: sán · Pinyin: shàn
Tổng quan
bẫy cá bằng tre 汕头[Shan4 tou2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shàn |
|---|---|
| Hán Việt | sán |
| Quảng Đông | saan3 |
| Mân Nam | san3 |
| Nhật Bản | SUKUIAMI |
| Hàn Quốc | 산 |
| Chú âm | ㄕㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sranh |
| Baxter-Sagart | s(C)r(j)ans |
| Hán ngữ Thượng cổ | s(C)r(j)ans |
| Phản thiết | 所晏切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 產 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đó, cái lờ. {Sán Đầu} [汕頭] tên đất, một bến thông thương ở mé tây nam tỉnh Quảng Đông.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sán sán đầu (vó cá) [Eng: hoof lift net]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 魚游來游去的樣子。《說文解字.水部》:「汕,魚游水貌。」 [名] 用竹子編成的捕魚工具。《爾雅.釋器》:「罺謂之汕。」晉.郭璞.注:「今之撩罟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汕 鱼游水 汕,鱼游水貌。从水,山声。--《说文》 南有嘉鱼,焌然汕汕。--《诗·小雅·南有嘉鱼》 又如汕汕(鱼游水的样子) 用鱼笼捕鱼 冲洗,冲刷 骗人,诱人上当 作成圈套儿来汕你的。--《儿女英雄传》 汕 〈名〉 鱼梁 羜谓之汕。--《尔雅·释器》 汕头的简称 汕shàn汕头市,在广东省。 汕shuàn 1.一种烹饪方法。把薄切的肉片放在沸水中烫熟。参见"汕?子"。
Eng
- CC-CEDICT bamboo fish trap|used in names of places connected with Shantou 汕頭|汕头[Shan4 tou2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所晏切,音訕。【說文】魚游水貌。 又以簿取魚曰汕。【詩·小雅】南有嘉魚,烝然汕汕。【傳】汕,樔也。【釋文】樔或作罺。【爾雅·釋器】罺謂之汕。【疏】郭璞曰:今之撩罟。李巡曰:汕,以簿取魚也。【韓愈詩】况住洛之涯,魴鱒可罩汕。 又水名。【史記·朝鮮傳註】張晏曰:朝鮮有濕水,洌水,汕水,三水合爲洌水,疑樂浪朝鮮取名於此。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所𥳑切,音產。又【集韻】師閒切,音山。義𠀤同。 考證:〔以簿取魚曰汕。〕 謹照原文簿改薄。〔【詩·小雅】南有嘉魚,烝然汕汕。【傳】汕汕,樔也。【箋】樔或作罺。〕 謹照傳文省下汕字。照原晝箋改釋文。
Thuyết Văn
魚游水皃。 从水。山聲。 詩曰。烝然汕汕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。南有嘉魚。烝然汕汕。傳曰。汕、樔也。詩不从毛。葢三家之說。 所晏切。十四部。
【汕】 (sán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 山 (sơn) Phiên thiết: Sở yến thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 晏 (yến) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngư (Con cá. Có rất nhiều) du (Bơi.) thủy (Nước.) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư