汕頭市

shàn tóu shì sán đầu thị

Hán Việt: sán đầu thị · Pinyin: shàn tóu shì

Tổng quan

thành phố cấp địa khu Sán Đầu, Quảng Đông

Cấu tạo: (sán) + (đầu) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố cấp địa khu Sán Đầu, Quảng Đông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於廣東省東北部,南臨南海,北濱韓江口。清咸豐八年依中英續約、中法條約開為商埠,為閩西、粵東出海的要道,華僑來往的大口岸,位於潮汕鐵路的終點,交通便利,商務繁盛。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在广东省东部、韩江三角洲南端,滨临南海。1921年设市政厅,1930年设市,1980年辟为特区。人口10391万(1995年)。为广东省东部和福建省西南部的交通要冲和经济中心。西部牛田洋深水湾可泊巨轮,为中国对外贸易港之一。名胜古迹有。妫澹瞗J、八一南昌起义军南下部队总指挥部旧址等。

Eng

  • CC-CEDICT Shantou, prefecture-level city in Guangdong Province 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3]
  • Cihui Shantou, prefecture-level city in Guangdong Province 廣東省|广东省