dùn độn

Hán Việt: độn · Pinyin: dùn

Tổng quan

mơ hồ đục ngầu

浑沌 · 混沌 · 渾沌 · 混沌供 · 混沌学 · 混沌理論 · 混沌理论 · 沌沌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindùn
Hán Việtđộn
Quảng Đôngdeon6
Mân Namtūn
Nhật BảnTON
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổdryenx
Phản thiết徒本切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hỗn độn} [混沌] mờ mịt, nói lúc chưa phân rõ trời đất, nói bóng cái ý chưa khai thông. Còn viết [渾沌].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm độn hỗn độn [Eng: chaotic, confused]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dồn dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp [Eng: rapid-fire; to concentrate upon]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「混沌」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沌 愚昧无知 沌 水名 沌,水名,在江夏。--《广韵》 沌dùn'混沌' ①旧称世界没有开辟以前的情形。 ②糊涂,不清楚。 沌tún 1.见"沌沌"。 沌zhuàn 1.水名。在湖北省。

Eng

  • CC-CEDICT used in 混沌[hun4 dun4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒損切【集韻】杜本切【正韻】徒本切,𠀤音囤。混沌,元氣未判也。亦作渾沌。【揚子·太𤣥經】渾沌無端,莫見其根。 又不開通之貌。【莊子·應帝王】中央之帝爲渾沌。【註】渾沌,無孔竅也。 又渾沌,四兇之一。卽讙兜也。本獸名。【神異經】崑崙有惡獸,名曰渾沌。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒渾切,音屯。水勢也。【枚乗·七發】沌沌混混,狀如奔馬。【註】波相隨貌。 又【博雅】混混沌沌,轉也。【孫子·兵勢篇】渾渾沌沌,形圓而不可敗。 又【集韻】殊倫切,音淳。與純同。粹也。 又都困切,音頓。與忳同。愚貌。【老子·道德經】忳忳兮。或作沌。 又柱兗切,音篆。水名。在江夏。【水經注】涉水,又逕沌水,口水,南通縣之太白湖,湖水東南通江,又謂之沌口。又有沌陽縣,處沌水之陽,故名。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣲃