混沌
hỗn độn
Hán Việt: hỗn độn · Pinyin: hùn dùn
Tổng quan
hỗn độn nguyên thủy | khối vô hình trước sáng tạo trong thần thoại Trung Quốc | mơ hồ | ngây thơ như trẻ nhỏ ẫn lộn, lộn xộn, không phân biệt gì được. hỗn độn hỗn độn ☆Lẫn lộn, lộn xộn, không phân biệt gì được.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗn độn nguyên thủy | khối vô hình trước sáng tạo trong thần thoại Trung Quốc | mơ hồ | ngây thơ như trẻ nhỏ ẫn lộn, lộn xộn, không phân biệt gì được. hỗn độn hỗn độn ☆Lẫn lộn, lộn xộn, không phân biệt gì được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中天地未形成時的那種元氣未分,模糊不清的狀態。《西遊記》第一回:「混沌未分天地亂,茫茫渺渺無人見。」《三國演義》第八六回:「昔混沌既分,陰陽剖判;輕清者上浮而為天,重濁者下凝而為地。」也作「渾沌」。 2.融為一體,不可分割的樣子。唐.孫思邈〈四言〉詩:「一體混沌,兩精感激。」宋.嚴羽《滄浪詩話.詩評》:「漢魏古詩,氣象混沌,難以句摘。」 3.糊塗無知的樣子。元.無名氏《小尉遲》第一折:「這個養爺老的混沌了,我是劉季真的兒。」《水滸傳》第二四回:「混沌濁物,我倒不曾見日頭出半天裡,便把著喪門關了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 我国传说中指宇宙形成以前模糊一团的景象:~初开;糊里糊涂、无知无识的样子。
Eng
- CC-CEDICT primal chaos (original state of the universe in Chinese mythology)|(of a situation) confused; chaotic|(of a person) muddle-headed; simple-minded
- Cihui primal chaos (original state of the universe in Chinese mythology); (of a situation) confused; chaotic; (of a person) muddle-headed; simple-minded
ja
- JMdict chaos|confusion|disorder|chaotic|confused