duò

Pinyin: duò

Tổng quan

nhãn nhãn nước [Eng: longan]

滂沲 · 潭沲 · 颓沲 · 沱/沲 · 涕泗滂沲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduò
Quảng Đôngto4
Nhật BảnTA
Hán ngữ Trung cổda

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沲--淡沲”荡漾 沲 tuo (形声。从水,它声。本义江水支流的通名) 同本义 沱,江别流也。--《说文》 又如沱汜(泛指江水支流) 可以停船的水湾 沱江 沱 〈形〉 恸哭的,泪如雨下的 出涕沱若,戚嗟若。--《易·离》 大雨瓢泼的样子 噫欠为飘风,濯手大雨沱。--唐·韩愈《读东方朔杂事》 沲duò [淡~]( dàn-)〈动〉荡漾>诗曰∶"春光~秦东亭'渚蒲芽白水荇青。"

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同沱。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 沱 · 沱