泽

zétrạchNôm trạch

Hán Việt: trạch · Pinyin: zé · Nôm: trạch

Tổng quan

Cái đầm, cái chằm, chỗ nước đọng lớn. Như thâm sơn đại trạch [深山大澤] núi thẳm đầm lớn

泽兰 · 泽国 · 泽塔 · 泽州 · 泽库 · 泽当 · 泽普 · 泽泻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzé
Hán Việttrạch
Âm Nômtrạch
Quảng Đôngzaak6
Chú âmㄗㄜˊ
Hán ngữ Trung cổdrak
Baxter-Sagartlˤrak
Hán ngữ Thượng cổlˤrak
Phản thiết直格切
Thanh mẫu澄
Vận陌
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 澤
  • Thiều Chửu Cái đầm, cái chằm, chỗ nước đọng lớn. Như thâm sơn đại trạch [深山大澤] núi thẳm đầm lớn. Thấm ướt, cái gì nhờ để tưới tắm cho cây cối được đều gọi là trạch. Như vũ trạch [雨澤] mưa thấm. Nhẵn bóng. Ân trạch [恩澤] làm sự lợi ích (ân đức thấm tới mọi người). Hơi thừa. Như thủ trạch tồn yên [手澤存焉] (Lễ Kí [禮記]) hơi tay còn vậy (nhờ người trước làm ra mà người sau được hưởng, như sách vở, v.v. Lộc. Mân mê. Cái phong khí cùng việc hay của người trước còn lưu lại gọi là trạch. Trạch cung [澤宮] nhà tập bắn, trại bắn. Áo lót mình

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trạch hồ trạch (ao , hồ) [Eng: pond, lake, paste]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泽 (形声。从水。瞘声。本义光泽,润泽) 同本义 泽,光润也。--《说文》 共饭不泽手。--《礼记·曲礼》 泽剑首。--《礼记·少仪》 实诸泽器。--《考工记·慌氏》 顺非而泽。--《荀子·礼论》 芳与泽其杂糅兮。--《离骚》 热多则淖泽。--《素问·经络论》 色沃不泽。--《素问·玉机真藏论》 色泽莹润。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 根色鲜泽。--宋·沈括《梦溪笔谈》 仁义不足泽其性,礼乐不足锢其情。--王安石《太古》 又如泽雨(润泽万物之雨); 泽器(润泽光滑的器皿); 色泽(颜色和光泽) 水深 泽(澤)zé ⒈聚积水的地方沼~〓~。深山大~。 ⒉湿,雨露润~。雨~。 ⒊恩惠恩~。 ⒋金属或别的物体发出的光亮光~。色~。 泽shì 1.通"释"。松散,解散。 2.通"舍"。 泽yì 1.通"醳"。酒。 2.通"怿"。乐。 泽duó 1.见"格泽"。 2.通"?

Eng

  • CC-CEDICT pool, pond, (of metals etc) luster, favor or beneficence, damp, moist

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㚖【唐韻】丈伯切【集韻】【韻會】【正韻】直格切,𠀤音宅。【周語】澤,水之鐘也。【風俗通·山澤篇】水草交厝,名之爲澤。澤者,言其潤澤萬物,以阜民用也。 又光潤也。【禮·少儀】澤劒首。 又雨澤。【易·夬卦】澤上于天。 又德澤。【書·畢命】澤潤生民。 又洗濯曰澤。【禮·曲禮】共飯不澤手。【疏】以手宜潔淨,不得臨食始捼莎也。 又褻衣曰澤。【詩·秦風】與子同澤。【箋】袴也。 又香澤。【梁𥳑文帝樂府】八月香油好煎澤。又澤宮。【禮·射儀】必先習射于澤。澤者,所以擇士也。 又州名。【韻會】秦上黨郡,隋爲澤州。 又【集韻】【正韻】𠀤施隻切,音適。與釋同。【詩·周頌】其耕澤澤。【疏】釋釋然土皆解散也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤達各切,音鐸。格澤,星名,音鶴鐸。【史記·天官書】格澤,星如炎火之狀。 又【集韻】夷益切,音繹。與醳同。【禮·郊特牲】舊澤之酒。【註】澤,讀爲醳。

Thuyết Văn

光潤也。 从水。𥇡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

又水艸交厝曰澤。又借爲釋字。 丈伯切。古音在五部。

【澤】 (trạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 𥇡 (𥇡) Phiên thiết: Trượng bá thiết Thượng tự: 丈 (trượng) , Hạ tự: 伯 (bá) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trặc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: quang (Sáng. Các nhà khoa h) nhuận (Nhuần) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 沢 · 㚖 · 𣽎 · 𤀎 · 𬈃 · 沢 · 泽 · 泽 · 澤 · 沢 · 泽 · 澤