泽国
trạch quốc
Hán Việt: trạch quốc · Pinyin: zé guó
Tổng quan
bưng biền: ao hồ đầm lầy/vùng ngập lụt/vùng lụt/vùng ngập nước
1.境内多沼泽之国。 2.水乡。
河湖遍布的國家、地區。《周禮.地官.掌節》:「凡邦國之使節,山國用虎節,土國用人節,澤國用龍節。」唐.李嘉祐〈留別毘陵諸公〉詩:「淒涼辭澤國,離亂到鄉山。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bưng biền: ao hồ đầm lầy/vùng ngập lụt/vùng lụt/vùng ngập nước
- Tần suất từ ao hồ đầm lầy; vùng ngập lụt; vùng lụt; vùng ngập nước
- Biên soạn p.w. <wr.> 1. land abounding in rivers and lakes 2. inundated area
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.境内多沼泽之国。 2.水乡。
Eng
- Cihui 澤國 éguó p.w. <wr.> 1. land abounding in rivers and lakes 2. inundated area
- Tần suất từ p.w. <wr.> 1. land abounding in rivers and lakes 2. inundated area