澤瀉

zé xiè trạch tả

Hán Việt: trạch tả · Pinyin: zé xiè

Tổng quan

cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica) | thân rễ trạch tả (dùng trong Trung y)

Cấu tạo: (trạch) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica) | thân rễ trạch tả (dùng trong Trung y)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。澤瀉科澤瀉屬,多年生挺水性水生草本。即藚。莖高約六十至九十公分。葉基生,卵形或橢圓形,脈五至七條,基出。夏季開花,複繖形花序圓錐狀,花瓣三枚,白色。根莖可入藥,為利尿劑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物。叶椭圆形,开白色小花。块茎可入药,为利尿剂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.多年生草本植物。叶椭圆形,开白色小花。块茎可入药,为利尿剂。

Eng

  • CC-CEDICT common water plantain (Alisma plantago-aquatica)|water plantain rhizome (used in TCM)
  • Cihui common water plantain (Alisma plantago-aquatica); water plantain rhizome (used in TCM)