phục

Hán Việt: phục · Pinyin:

Tổng quan

xoáy ngầm

洑水 · 洑洄 · 洑流 · 洑上水 · 倒洑 · 回洑 · 曲洑 · 泊洑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphục
Quảng Đôngfu4
Nhật BảnFUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbiuk

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xoáy nước, dòng nước chảy quanh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 迴流、漩渦。北魏.酈道元《水經注.沔水注》:「夏水急盛,川多湍洑。」 [形] 潛流在地下的。如:「洑流」。唐.李頎〈與諸公遊濟瀆泛舟〉詩:「洑泉數眼沸,平地流清通。」 [動] 游泳、泅水。如:「洑上水」。

Eng

  • CC-CEDICT undercurrent eddy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤房六切,音伏。洄流也。一曰伏流。【杜甫詩】洑流何處入。 又水泊之名。【范成大·吳船錄】有魯家洑,長風洑。【集韻】與澓同。

Tự hình

  • Khải thư