jiàng giáng

Hán Việt: giáng · Pinyin: jiàng

Tổng quan

lũ lụt

洚水 · 洚洞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàng
Hán Việtgiáng
Quảng Đônggong3
Nhật BảnKOU
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghrung
Phản thiết下江切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước chảy tràn, có khi đọc là chữ {hồng} : nước lụt.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「洚水」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洚jiàng(又读 hóng)〈动〉大水泛滥>曰∶"水逆行渭之~水。"

Eng

  • CC-CEDICT flood

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古巷切,音絳。【說文】水不遵道也。【孟子】洚水警余。又水逆行謂之洚水。 又水名。與降同。【書·禹貢】北過降水,至于大陸。 又【廣韻】戸公切【集韻】【韻會】【正韻】胡公切。𠀤與洪同。【六書故】洚洪實一字。 又【廣韻】戸冬切【集韻】戸攻切,𠀤音䃔。又【廣韻】下江切【集韻】胡江切,𠀤降平聲。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡貢切,音哄。義𠀤同。【集韻】或作浲。

Thuyết Văn

水不遵道。 一曰下也。 从水。夅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孟子滕文公篇。書曰。洚水警予。洚水者、洪水也。告子篇。水逆行謂之洚水。洚水者、洪水也。水不遵道、正謂逆行。惟其逆行。是以絶大。洚洪二字義實相因。 此別一義。洚與夅降音義同。 戶工切。又下江切。九部。

【洚】(giáng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 夅 (hàng) Phiên thiết: 戶工切 → hộ + công Nghĩa: thủy (nước) bất (không) 遵道。 Một thuyết khác: hạ (dưới) vậy。 từ thủy (nước)。夅 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣴗 · 洪