浬

lílíNôm rí

Hán Việt: lí · Pinyin: lí · Nôm: rí

Tổng quan

Dặm bể, mỗi dặm bể 6080 thước nước Anh

吨浬 · 噸浬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlí
Hán Việtlí
Âm Nômrí
Quảng Đônglei5
Nhật BảnRI
Hàn Quốc리
Chú âmㄌㄧˇ
Hán ngữ Trung cổlix
Phản thiết陵之切
Thanh mẫu來

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dặm bể, mỗi dặm bể 6080 thước nước Anh

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) rí rí rỏm, rí rách [Eng: funny, merry, jolly; drip]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 泥浬:古波斯人名。《集韻.平聲.之韻》:「浬,泥浬,波斯酋長名。」

Eng

  • CC-CEDICT nautical mile

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】陵之切,音釐。泥浬,波斯酋長名。

Tự hình

  • Khải thư