涒
Pinyin: tūn
Tổng quan
hành tinh Mộc nôn mửa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tūn |
|---|---|
| Quảng Đông | tan1 |
| Nhật Bản | HAKU |
| Chú âm | ㄊㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thuon |
| Phản thiết | 于云切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 吃了又吐出來。《說文解字.水部》:「涒,食已而復吐之。」 [名] 參見「涒灘」條。
Eng
- CC-CEDICT planet Jupiter|vomit
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤他昆切,音暾。【說文】食巳而復吐之。 又【爾雅·釋天】太歲在申曰涒灘。【註】涒,史作汭。 又【集韻】紆倫切,音奫。涒𥻘,水流曲折貌。【郭璞·江賦】涒𥻘㘤潾。 又俱倫切,音麋。又于云切,音熅。義𠀤同。
Thuyết Văn
食巳而復吐之。 从水。君聲。 爾雅曰。大歲在𦥔曰涒灘。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
未聞。江賦涒粼、謂水皃。 他昆切。十三部。 釋天文。高誘曰。涒、大也。灘、循也。萬物皆大循其情性也。
【涒】 (uân ⟨thôn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 君 (quân) Phiên thiết: Tha côn thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 昆 (côn) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: thôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thực (Đồ để ăn. Các loài t) tị (Chi {Tị}) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) phục (Lại. Đã đi rồi trở l) thổ (Thổ ra. Vì…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư