涘
sĩ
Hán Việt: sĩ · Pinyin: sì
Tổng quan
bờ sông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sì |
|---|---|
| Hán Việt | sĩ |
| Quảng Đông | ngoi1 |
| Nhật Bản | HOTORI |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄙˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsrix |
| Baxter-Sagart | zrjɨʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | zrjɨʔ |
| Phản thiết | 牀史切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đất ven nước, vệ sông.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sĩ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水邊、岸邊。《詩經.王風.葛藟》:「綿綿葛藟,在河之涘。」《文選.謝朓.晚登三山還望京邑詩》:「灞涘望長安,河陽視京縣。」
Eng
- CC-CEDICT river bank
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤牀史切,音俟。【說文】水厓也。【爾雅·釋丘】涘爲厓。【詩·王風】在河之涘。
Thuyết Văn
水厓也。 从水。矣聲。 周書曰。王出涘。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爾雅釋丘、王風秦風傳皆曰。涘、厓也。 牀史切。一部。 周頌思文箋曰。武王渡孟津。白魚躍入于舟。出涘以燎。正義引大誓云。惟四月太子發上祭于畢。下至于孟津之上。太子發升舟。中流。白魚入于王舟。王跪取。出涘以燎之。按今文尚書、古文尚書皆有大誓。非枚頤本之大誓也。許引大誓者三。此與手部、攴部也。
【涘】(sĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 矣 (hỉ) Phiên thiết: 牀史切 → giường + sử Dị thể: Cổ văn: 尚書皆有 Nghĩa: thủy (nước)厓 vậy。 từ thủy (nước)。矣 thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。王xuất (ra)涘。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 洠 · 洠