truy

Hán Việt: truy · Pinyin:

Tổng quan

đen tên một con sông

淄博 · 淄川 · 淄州 · 淄蠹 · 淄博市 · 淄川区 · 临淄 · 临淄区

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttruy
Quảng Đôngzi1
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄗˉ
Hán ngữ Trung cổcri
Phản thiết莊持切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên sông, tức {Truy thủy} [淄水] thuộc tỉnh Sơn Đông [山東] Trung Quốc. Màu đen. Sử Kí [史記] : {Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy} [不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄] (Khổng Tử thế gia [孔子世家]) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm k…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tri Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuy Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuy Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「淄水」條。 [動] 染黑、玷汙。《史記.卷四七.孔子世家》:「不曰堅乎,磨而不磷;不曰白乎,涅而不淄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淄 中国水名 今山东省内的淄河。源出莱芜县东北,流经临淄市东,过广饶县境,汇合小清河入海 山东省新泰县的羊流河 中国古州名 黑色。通缁” 不曰白乎?涅尔不淄。--《史记·孔子世家》 化白于泥淄。--《太玄·更》 在涅贵不淄。--崔瑗《座右铭》 淄zī淄水,在山东省。

Eng

  • CC-CEDICT black|name of a river

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】側持切【集韻】【韻會】【正韻】莊持切,𠀤音菑。水名。【水經】淄水,出泰山萊蕪縣原山。 又州名。【廣韻】春秋時屬齊,漢爲濟南郡,宋文帝改淸和郡,隋置淄州。因水以名焉。 又縣名。【廣輿記】淄川,屬濟寧府。臨淄,屬靑州。 又通作菑。【周禮·夏官·職方氏】幽州,其浸菑時。 又黑色曰淄。【後漢·皇后紀】恩隆好合,遂忘淄蠹。【集韻】俗作𣻲,非。 考證:〔通作菑。【周禮·夏官·職方氏】幽州,其浸菑。〕 謹照原文菑下增時字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 湽 · 𣻲 · 湽