淄博市

zī bó shìtruy bác thị

Hán Việt: truy bác thị · Pinyin: zī bó shì

Tổng quan

Zibo, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

在山东省中部,胶济铁路经此。为中国历史文化名城。1952年设市。人口2574万(1995年)。富煤、铁、铝土等矿产。工业发达,有采矿、石油化工、钢铁、陶瓷等工业。有齐国都城遗址(临淄)、桓公台、齐陵、管仲墓、晏婴冢等名胜古迹。

Cấu tạo: 淄 (truy) + 博 (bác) + 市 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thành phố Tư Bác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在山东省中部,胶济铁路经此。为中国历史文化名城。1952年设市。人口2574万(1995年)。富煤、铁、铝土等矿产。工业发达,有采矿、石油化工、钢铁、陶瓷等工业。有齐国都城遗址(临淄)、桓公台、齐陵、管仲墓、晏婴冢等名胜古迹。

Eng

  • Cihui Zibo, prefecture-level city in Shandong Province 山東省; 山东省

Đức

  • Handedict Zibo

Từ liên quan

Gần nghĩa

淄博